Ngành Công nghê kỹ thuật vật liệu xây dựng - 7510105

18 Th05, 2021 - Xem: 102

Những năm gần đây, lĩnh vực Công nghệ kỹ thuật được đánh giá cao với cơ hội việc làm lớn. Trong đó, ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng với mã ngành 7510105 được rất nhiều người học quan tâm. Để giúp bạn tìm hiểu về ngành học này, bài viết xin chia sẻ thông tin tổng quan ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.

1. Tìm hiểu ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

  • Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng là một trong những ngành đầu tiên của cả nước đào tạo kỹ sư Vật liệu xây dựng bài bản và có hệ thống. Mục tiêu của ngành là đào tạo các kỹ sư xây dựng ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng có năng lực: Lựa chọn, sử dụng hợp lý và kiểm soát chất lượng VLXD tăng tính hiệu quả cho công trình; thiết kế, quản lý, vận hành các dây chuyền công nghệ sản xuất VLXD như: bê tông, xi măng, thủy tinh, gốm sứ XD…; có khả năng nghiên cứu phát triển vật liệu mới, công nghệ sản xuất và thi công vật liệu mới.
  • Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng sẽ trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản và cơ sở khoa học của ngành, để có thể hiểu biết nền tảng chung các nhóm vật liệu chính như: vật liệu Kim loại, vật liệu Silicat, vật liệu Polyme, vật liệu Năng lượng và các vật liệu tiên tiến như vật liệu Bán dẫn, vật liệu Siêu dẫn, vật liệu Y sinh, vật liệu Nano… từ đó có thể nắm bắt được mối quan hệ giữa cấu trúc và tính chất của vật liệu.
  • Sinh viên cũng sẽ được cung cấp kiến thức về cấu trúc, tính chất vật liệu xây dựng, cũng như công nghệ: xử lý, gia công, chế tạo và ứng dụng vật liệu xây dựng trong xây dựng công trình. Các kỹ sư ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng có khả năng thiết kế công nghệ chế tạo vật liệu xây dựng, tổ chức và quản lý sản xuất vật liệu xây dựng, có khả năng tiếp cận các kỹ thuật mới nhằm nghiên cứu các vật liệu mới và công nghệ chế tạo chúng đáp ứng cho các loại công trình xây dựng nhằm phục vụ cho các nhu cầu đa dạng của sự phát triển kinh tế - xã hội, theo kịp sự tiến bộ khoa học kỹ thuật.

2. Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Tham khảo các môn học chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng trong khung chương trình đào tạo của trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng trong bảng dưới đây.

STT

Tên học phần

HK 1

1

Những NLCB của CN Mac-Lênin 1

2

Hình hoạ

3

Anh văn A

4

Giải tích 1

5

Hoá học Đại cương

6

Tin học Đại cương

7

Thực hành Tin học đại cương

8

Giáo dục thể chất 1

HK 2

1

Những NLCB của CN Mac-Lênin 2

2

Anh văn B

3

Vật lý 1

4

Giải tích 2

5

Đại số

6

Giáo dục thể chất 2

HK 3

1

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Môi trường

3

Kỹ thuật nhiệt

4

Vẽ Kỹ thuật

5

Vật lý 2

6

Thí nghiệm Vật lý

7

Cơ lý thuyết

HK 4

1

Đường lối CM của ĐCS Việt Nam

2

Xác suất thống kê

3

Kỹ thuật điện

4

Thủy lực

5

Sức bền vật liệu

6

Thí nghiệm Sức bền vật liệu

7

Trắc địa

8

Thực tập Trắc địa

HK 5

1

Phương pháp tính

2

Vật liệu xây dựng

3

Thí nghiệm Vật liệu XD

4

Địa chất công trình

5

Thực tập Địa chất công trình

6

Cơ học kết cấu 1

7

Cơ học đất

8

Thí nghiệm Cơ học đất

9

Anh văn CN Xây dựng

HK 6

1

Toán chuyên ngành (QHTN)

2

Cơ học kết cấu 2

3

Kiến trúc 1

4

Đồ án Kiến trúc

5

Kết cấu bêtông cốt thép 1

6

Đồ án Kết cấu bêtông cốt thép 1

7

Thực tập công nhân VLXD

HK 7

1

Nhập môn ngành VLXD

2

Nền Móng

3

Đồ án Nền móng

4

Máy xây dựng

5

Hóa lý kỹ thuật

6

Thiết bị nhiệt sản xuất VLXD

7

Đồ án Thiết bị Nhiệt

8

Công trình Giao thông

9

Kết cấu thép 1

HK 8

1

Máy & Thiết bị sản xuất VLXD

2

Đồ án Máy & Thiết bị S.xuất VLXD

3

Kỹ thuật sản xuất Chất kết dính

4

Đồ án KT sản xuất Chất kết dính

5

Lý thuyết Bê tông

6

Thí nghiệm Bê tông

7

Kỹ thuật Thi công

8

Vật liệu thuỷ tinh Xây dựng

9

Công nghệ bêtông nhựa

10

Thí nghiệm C.Nghệ bêtông nhựa

11

Vật liệu cách nhiệt - VL hoàn thiện

HK 9

1

Kinh tế xây dựng

2

Công nghệ Gốm xây dựng

3

Đồ án Công nghệ Gốm

4

Đồ án Công nghệ Bê tông

5

Công nghệ bêtông

6

Thí nghiệm Gốm xây dựng

7

Kiểm định & TN công trình

8

Thực tập tốt nghiệp VLXD

9

Chống xâm thực bêtông

10

Công nghệ Bê tông nhẹ

HK 10

 

Đồ án Tốt nghiệp (VLXD)

3. Các khối thi vào ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

- Mã ngành: 7510105

- Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng xét tuyển các tổ hợp môn sau:

  • A00: Toán - Lý - Hóa học
  • A01: Toán - Lý - Anh
  • B00: Toán - Hóa học - Sinh học
  • D07: Toán - Hóa - Tiếng Anh
  • D29: Toán - Vật lý - Tiếng Pháp

Khối xét tuyển được quy định theo quy chế tuyển sinh của từng đơn vị đào tạo. Vì thế, thí sinh nên tìm hiểu thông tin khối xét tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng tại cổng thông tin trực tuyến của trường xét tuyển.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

4. Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Điểm chuẩn của ngành dao động trong khoảng 14 - 15.50 điểm (theo phương thức xét kết quả thi THPT Quốc gia). Với phương thức xét học bạ THPT, điểm chuẩn của ngành trong khoảng 16 - 17 điểm.

5. Các trường đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Để theo học ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, các thí sinh có thể đăng ký nguyện vọng vào các trường đại học sau:

- Khu vực miền Bắc:

  • Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Đại học Xây dựng

- Khu vực miền Trung:

  • Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

- Khu vực miền Nam:

  • Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP. HCM

6. Cơ hội việc làm ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, sinh viên sẽ được cung cấp đầy đủ kiến thức và năng lực chuyên môn để làm việc tại:

  • Các công ty chế tạo vật tư và thiết bị dân dụng, thiết bị công nghiệp như các công ty cơ khí, gốm sứ, nhựa…
  • Công ty cơ khí sản xuất phụ tùng thay thế cho các thiết bị công nông ngư nghiệp.
  • Công ty sản xuất các cấu kiện, vật liệu xây dựng, VL trang trí nội thất
  • Các công ty bảo dưỡng sửa chữa các loại thiết bị phục vụ sản xuất .
  • Công ty xuất nhập khẩu nguyên vật liệu : thép, gốm, nhựa…
  • Cơ quan đào tạo và nghiên cứu khoa học như Trường, Viện về lãnh vực khoa học và công nghệ vật liệu.
  • Cơ quan quản lý và kiểm định chất lượng nguyên vật liệu như Hải quan, Trung Tâm tiêu chuẩn đo lường chất lượng.
  • Cơ quan, Viện nghiên cứu thiết kế thiết bị, cải tiến công nghệ.

7. Mức lương ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng có mức lương cạnh tranh, dao đông trong khoảng 5 - 12 triệu tùy từng vị trí công việc và địa điểm làm việc.

8. Những tố chất phù hợp với ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Để có thể theo học Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng, người học cần có một số tố chất dưới đây:

  • Học tốt các môn tự nhiên, thích tìm tòi khám phá;
  • Có tư duy logic và trí thông minh, nhanh nhẹn;
  • Thích làm việc liên quan đến kỹ thuật;
  • Yêu thích ngành xây dựng;
  • Có khả năng chịu áp lực công việc tốt.

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - 7510102

Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng với mã ngành 7510102 là ngành học nhiều bạn thí sinh quan tâm và chọn lựa. Hiện nay, nhu cầu nâng cấp và xây dựng cơ sở hạ tầng ngày càng được quan tâm và phát triển. Chính vì vậy, nhu cầu nhân lực ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng ngày càng cao.


VIDEO

ĐỐI TÁC - HỢP TÁC