Ngành Sinh học ứng dụng - 7420203

01 Th06, 2021 - Xem: 121

Sinh học ứng dụng với mã ngành 7420203 đang là ngành học được đánh giá cao với cơ hội việc làm rộng mở và mức lương hấp dẫn. Trong những năm gần đây, ngành học này được rất nhiều thí sinh quan tâm và theo học.

1. Tìm hiểu ngành Sinh học ứng dụng

  • Sinh học ứng dụng (hay còn gọi là Công nghệ Sinh học ứng dụng) là ngành thiên về việc ứng dụng các công nghệ vào trong việc nghiên cứu các vấn đề sinh học. Phát triển trên nền tảng của sinh vật học và các ngành khoa học công nghệ khác, ngành Sinh học ứng dụng được coi là ngành khoa học công nghệ của thế kỷ XXI. Những ứng dụng của sinh học hiện nay phổ biến trong mọi lĩnh vực từ công nghiệp, nông nghiệp, an ninh quốc phòng đến giải trí…
  • Ngành Sinh học ứng dụng (tiếng Anh là Applied Biology)trang bị cho sinh viên kỹ năng thực hành, ứng dụng các kiến thức đã được học về lĩnh vực công nghệ sinh học vào thực tiễn trong lĩnh vực nông lâm - y  - ngư nghiệp - chế biến thực phẩm… nhằm đáp ứng nhu cầu thực tiễn cuộc sống.
  • Trong quá trình đào tạo, sinh viên sẽ được trang bị kiến thức về sinh học cơ bản, sinh lý học động thực vật, kỹ thuật nuôi cấy mô thực vật, kỹ thuật ly trích và phân tích các hợp chất hữu cơ, kỹ thuật sản xuất các sản phẩm ứng dụng trong đời sống, vi sinh học tế bào, sinh học phân tử, hóa học và sinh hóa… để đáp ứng cho các lĩnh vực ứng dụng trong sản xuất nông nghiệp công nghệ cao.

2. Chương tình đào tạo ngành Sinh học ứng dụng

Các bạn tham khảo khung chương tình đào tạo và các môn học chuyên ngành Sinh học ứng dụng trong bảng dưới đây.

I

Kiến thức Giáo dục Đại cương

  Các học phần bắt buộc

1

Đại số tuyến tính

2

Đường lối CM của ĐCSVN

3

Ngoại Ngữ I

4

Ngoại Ngữ II

5

Ngoại ngữ III

6

NLCB của CNMLN I

7

NLCB của CNMLN II

8

Pháp luật đại cương

9

TH Tin học văn phòng

10

Tin học văn phòng

11

Tư tưởng Hồ Chí Minh

12

Vật lý Cơ - Nhiệt

13

Vẽ kỹ thuật

 

Các học phần tự chọn bắt buộc

1

Giải tích I

2

Kỹ thuật lập trình C

3

TH Kỹ thuật lập trình C

4

Vật Lý Điện - Từ

5

Xác suất Thống kê

 

Các học phần tự chọn tự do

1

Giải tích II

2

Ngoại Ngữ cơ bản

3

Ngoại Ngữ IV

4

Ngoại Ngữ V

5

TH Tin học đại cương

6

Tin học đại cương

7

Vật Lý Quang - Nguyên tử
 

Các học phần tích lũy Chứng chỉ thể chất & Chứng chỉ quốc phòng

1

Giáo dục quốc phòng

2

Giáo dục thể chất I

3

Giáo dục thể chất II

4

Giáo dục thể chất III

5

Giáo dục thể chất IV
  Các học phần kiến thức kỹ năng mềm – bắt buộc tích lũy 3 tín chỉ

1

Dự án khởi nghiệp SH

2

Giáo dục Môi trường

3

Khởi nghiệp - việc làm

4

Kỹ năng giao tiếp

5

Kỹ năng làm việc nhóm

6

Kỹ năng lãnh đạo

7

Phương pháp học tập NCKH
II

Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp

 

Các học phần cơ sở - bắt buộc

1

Di truyền học đại cương

2

Đồ án QT & TB

3

Hóa hữu cơ và vô cơ

4

Hóa lý và hóa phân tích

5

Hóa sinh

6

Quá trình và thiết bị Sinh học

7

QT và thiết bị truyền chất

8

QT và thiết bị truyền nhiệt

9

Sinh lý học thực vật

10

Thực tập kỹ thuật SH

11

TN Hóa hữu cơ-vô cơ

12

TN Hóa lý - Hóa phân tích

13

TN Hoá sinh

14

TN QT và TB truyền nhiệt - truyền chất

15

TN Vi sinh vật học

16

Vi sinh vật học
  Các học phần chuyên ngành – bắt buộc

1

Chuyên đề ngành SH

2

Công nghệ enzyme

3

Công nghệ nuôi cấy mô thực vật ứng dụng

4

Công nghệ SV protein, axit amin, acid hữu cơ

5

CN SH môi trường

6

Công nghệ vi sinh TP

7

Đồ án công nghệ

8

Đồ án Tốt nghiệp SH

9

Học kỳ doanh nghiệp SH

10

KT nuôi trồng và SX nấm ăn

11

KT phân tích trong công nghệ SH

12

KT sinh học phân tử

13

NN chuyên ngành SH

14

NM Sinh học ứng dụng

15

Protein và enzyme học

16

Sinh học phân tử

17

TN Công nghệ enzyme

18

TN Công nghệ nuôi cấy mô thực vật ứng dụng

19

TN CN SX protein, axit amin, acid hữu cơ

20

TN CN Sinh học MT

21

TN Công nghệ vi sinh TP

22

TN Kỹ thuật nuôi trồng và sản xuất nấm ăn

23

TN KT phân tích trong công nghệ sinh học

24

TN KT sinh học phân tử

25

TN Protein - enzyme học

26

TN Sinh học phân tử

27

TTCM Công nghệ mới SH
  Các học phần chuyên nghiệp - tự chọn bắt buộc

1

Công nghệ sản xuất phân sinh học và phân hữu cơ

2

Mô phỏng Quá trình Công nghệ

3

Quản lý chất lượng

4

Sinh lý học thực vật ứng dụng

5

Vi sinh vật trong nông nghiệp

6

An toàn sinh học

7

Công nghệ dược phẩm

8

Công nghệ sinh học chăn nuôi

9

Công nghệ sinh học trồng trọt

10

Dinh dưỡng và thức ăn gia súc.

11

Kỹ thuật sản xuất rau sạch

12

Tin học ứng dụng trong CNSH

13

UD các hoạt chất thiên nhiên

Theo Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

3. Các khối thi vào ngành Sinh học ứng dụng

- Mã ngành: 7420203

- Ngành Sinh học ứng dụng xét tuyển các tổ hợp môn dưới đây:

  • A00: Toán - Vật lý - Hóa học
  • B00: Toán - Hóa học - Sinh học
  • A02: Toán - Vật lý - Sinh học

Để tìm hiểu cụ thể và chính xác tổ hợp môn xét tuyển của ngành Sinh học ứng dụng, bạn có thể tham khảo tại Cổng thông tin trực tuyến của trường xét tuyển để có những thông tin chính xác nhất.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

4. Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng

Theo nhận định của những chuyên gia giáo dục, điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng ở mức trung bình so với các ngành đào tạo khác.

  • Điểm chuẩn năm 2018 của ngành dao động từ 14 - 20 điểm tùy từng tổ hợp môn và hình thức xét tuyển
  • Năm 2017: dao động từ 15 - 18 điểm
  • Năm 2016: trong khoảng 15 điểm

5. Các trường đào tạo ngành Sinh học ứng dụng

Để giúp bạn tìm hiểu trường học hiệu quả, chúng tôi xin chia sẻ danh sách các trường đại học đào tạo ngành Sinh học ứng dụng:

- Khu vực miền Trung:

- Khu vực miền Nam:

6. Cơ hội việc làm ngành Sinh học ứng dụng

Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo ngành Sinh học ứng dụng, bạn có tể làm việc tại những vị trí sau:

  • Làm việc trong các trung tâm nghiên cứu ứng dụng công nghệ cao; các phòng thí nghiệm phân tích chuyên sâu về lĩnh vực sinh học, dược…
  • Có khả năng làm việc trong các công ty sản xuất giống cây trồng, dịch vụ khoa học nông nghiệp;
  • Làm việc ở các cơ quan quản lý có liên quan đến sinh học ứng dụng của các ngành hoặc địa phương (bộ, sở, phòng…);
  • Làm việc ở các cơ quan quản lý, hành chính sự nghiệp có liên quan đến ngành sinh học, công nghệ sinh học - môi trường, cảnh sát môi trường;
  • Làm công tác tư vấn tiếp thị tại những công ty thương mại, dịch vụ trong lĩnh vực công nghệ sinh học - môi trường…
  • Nghiên cứu và giảng dạy ở các viện, trường có liên quan đến lĩnh vực sinh học ứng dụng, sinh hóa học, sinh học phân tử…
  • Học tập tiếp để nâng cao lên trình độ Thạc sĩ, Tiến sĩ để nâng cao trình độ và năng lực chuyên môn.

7. Mức lương ngành Sinh học ứng dụng

Ngành Sinh học ứng dụng có mức lương “mở”. Mức lương này phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kinh nghiệm làm việc, vị trí làm việc, đặc điểm công việc… Tuy nhiên, mức lương của ngành dao động trong khoảng 6 - 12 triệu. Đây được đánh giá là mức lương khá cao so với những chuyên ngành cùng nhóm ngành.

8. Những tố chất phù hợp với ngành Sinh học ứng dụng

Để có thể theo học ngành Sinh học ứng dụng, người học cần có một số tố chất dưới đây:

  • Chăm chỉ, cẩn thận và tỉ mỉ;
  • Yêu thích những môn học thuộc khối Khoa học tự nhiên;
  • Thích nghiên cứu, khám phá những cái mới;
  • Tư duy thông minh và khả năng logic hóa các vấn đề;
  • Thận trọng và chính xác trong mọi việc;
  • Có khả năng ngoại ngữ và tin học.

Ngành Sinh học - 7420101

Cùng với ngành Công nghệ sinh học thì ngành Sinh học với mã ngành 7420101 cũng đang được nhiều bạn trẻ quan tâm. Đây cũng được đánh giá là ngành học có nhiều tiềm năng phát triển và cơ hội việc làm. 


VIDEO

ĐỐI TÁC - HỢP TÁC